connect
US /kəˈnɛkt/
Nghĩa
kết nối, nối
Ví dụ
Please connect the printer to the computer using this cable.
Vui lòng kết nối máy in với máy tính bằng dây cáp này.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- attachgắn kết nối liền vào với
- joinnối ghép lại thành một mối
- linkliên kết kết nối giữa hai
Collocations
- Dễ connect computer to local wireless Wi-Fi networkkết nối máy vi tính với mạng không dây Wi-Fi nội bộ tại nhà
- Trung connect professionally with key industry experts on LinkedInkết nối nghề nghiệp chuyên nghiệp với các chuyên gia đầu ngành trên mạng xã hội
- Khó connect macroeconomic interest policy with micro household savingskết nối chính sách lãi suất vĩ mô với các quyết định tiết kiệm vi mô của hộ gia đình
- Cực khó patiently connect disparate investigative dots of conspiracykiên nhẫn chắp nối từng mắt xích dấu vết rời rạc để vạch trần âm mưu mờ ám ngầm