congratulation
US /kənˌɡrætʃəˈleɪʃən/
Nghĩa
lời chúc mừng (thường dùng số nhiều)
Ví dụ
Congratulations on your promotion to regional sales manager.
Chúc mừng bạn được thăng chức lên quản lý bán hàng khu vực.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- felicitationlời chúc mừng trang trọng gửi
- complimentlời khen ngợi tán dương thành
Collocations
- Dễ write heartfelt birthday congratulations on cardviết những lời chúc mừng sinh nhật chân thành nồng ấm lên tấm thiệp
- Trung extend warmest congratulations to outstanding sales teamgửi những lời chúc mừng nồng nhiệt nhất tới đội ngũ bán hàng xuất sắc của quý
- Khó shower enthusiastic congratulations upon distinguished laureatesdồn dập gửi những lời chúc tụng vinh quang tới các nhà khoa học đoạt giải danh giá
- Cực khó indulge in self-congratulation bordering on narcissistic delusionchìm đắm trong thói tự khen tự mãn chạm ngưỡng ảo tưởng vị kỷ bệnh hoạn