← ← Từ vựng A–Z

congratulate

US /kənˈɡrætʃəˌleɪt/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chúc mừng

Ví dụ

The director called to congratulate the team on winning the national award.

Giám đốc gọi điện chúc mừng cả nhóm đã giành giải thưởng quốc gia.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
congratulate gốc
Tính từAdj
congratulatory
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • applaudtán thưởng khen ngợi thành quả
  • commendbiểu dương khen ngợi công trạng
  • salutechúc mừng tri ân thành tích

Collocations

  • Dễ congratulate winning friend on sports victory
    chúc mừng người bạn vừa giành được chiến thắng vinh quang trong thi đấu thể thao
  • Trung warmly congratulate colleague on well-deserved promotion
    nồng nhiệt chúc mừng người đồng nghiệp được thăng chức hoàn toàn xứng đáng với năng lực
  • Khó formally congratulate newly elected foreign head of state
    chính thức gửi điện văn ngoại giao chúc mừng tân nguyên thủ quốc gia vừa đắc cử
  • Cực khó congratulate oneself prematurely upon pyrrhic nominal triumphs
    tự chúc mừng đắc thắng quá sớm trên một chiến thắng kiểu Pyrrhic thiệt hại ê chề
Báo lỗi