congestion
US /kənˈdʒɛstʃən/
Nghĩa
sự tắc nghẽn, kẹt xe
Ví dụ
Traffic congestion near the bridge makes the morning commute much longer.
Tình trạng kẹt xe gần cây cầu khiến việc đi làm buổi sáng lâu hơn nhiều.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
congestion gốc
Động từVerb
congest
Tính từAdj
congestive
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- bottlenecknút thắt cổ chai tắc nghẽn
- jamsự tắc đường kẹt xe giao
- overcrowdingsự đông đúc quá tải nghẽn
Collocations
- Dễ relieve uncomfortable nasal sinus congestion naturallylàm thông mũi giảm nghẹt xoang khó chịu một cách tự nhiên
- Trung avoid peak rush hour urban highway traffic congestionchủ động tránh tình trạng ùn tắc giao thông trên đường cao tốc đô thị vào giờ cao điểm
- Khó institute dynamic urban cordon congestion pricing toll zonesáp dụng các vành đai thu phí chống ùn tắc giao thông linh hoạt tại trung tâm đô thị
- Cực khó alleviate chronic freight logistical congestion clogging global seaportsgiải tỏa tình trạng ùn ứ hậu cần hàng hóa kinh niên làm nghẽn các cảng biển thế giới