confusion
US /kənˈfjuʒən/
Nghĩa
sự nhầm lẫn, sự bối rối
Ví dụ
The unclear instructions caused confusion among the new employees on their first day.
Những hướng dẫn không rõ ràng gây ra sự bối rối cho nhân viên mới vào ngày đầu tiên.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- perplexitysự bối rối lúng túng tâm
- chaossự hỗn loạn rối ren vô
- misunderstandingsự hiểu lầm nhận thức sai
Collocations
- Dễ clear up minor misunderstanding and confusion quicklynhanh chóng làm sáng tỏ xua tan những hiểu lầm bối rối nhỏ
- Trung cause administrative confusion across regional branch officesgây ra tình trạng nhầm lẫn xáo trộn hành chính giữa các văn phòng chi nhánh khu vực
- Khó dispel clouds of confusion shrouding new tax liabilitiesxua tan màn sương mù mờ hồ bối rối bao quanh các nghĩa vụ thuế mới
- Cực khó confusion worse confounded by a barrage of contradictory decreessự rối loạn càng thêm hỗn loạn bế tắc cùng cực trước hàng loạt sắc lệnh trái ngược nhau