← ← Từ vựng A–Z

confident

US /ˈkɑnfədənt/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

tự tin; tin tưởng

Ví dụ

We are confident that the project will finish on time.

Chúng tôi tin rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
confide
Tính từAdj
confident gốc confidential
Trạng từAdv
confidently confidentially

Từ đồng nghĩa

  • assuredtự tin vững tâm không dao
  • positivetin chắc quả quyết kết quả
  • optimisticlạc quan tin tưởng tương lai

Collocations

  • Dễ feel completely confident about passing driver test
    cảm thấy hoàn toàn tự tin về khả năng thi đỗ kỳ thi lấy bằng lái xe
  • Trung project confident professional posture during job interviews
    thể hiện phong thái đĩnh đạc tự tin và chuyên nghiệp trong buổi phỏng vấn xin việc
  • Khó remain quietly confident in long-term strategic positioning
    vẫn giữ sự tự tin một cách điềm đạm vào vị thế chiến lược dài hạn của doanh nghiệp
  • Cực khó overweening confident hubris setting the stage for ruin
    sự tự tin ngạo mạn thái quá mù quáng mở đường cho sự sụp đổ thảm khốc
Báo lỗi