← ← Từ vựng A–Z

confidence

US /ˈkɑnfədəns/

noun Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

sự tự tin; lòng tin

Ví dụ

The training gave new employees more confidence when speaking to customers.

Khóa đào tạo giúp nhân viên mới tự tin hơn khi nói chuyện với khách hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
confidence gốc
Động từVerb
confide
Tính từAdj
Trạng từAdv
confidently confidentially

Từ đồng nghĩa

  • trustlòng tin sự tin cậy nhau
  • assurancesự tự tin quả quyết bản
  • faithniềm tin vững chắc vào việc

Collocations

  • Dễ gain self confidence through persistent practice
    tích lũy thêm sự tự tin vào bản thân thông qua việc rèn luyện kiên trì
  • Trung bolster investor confidence in macroeconomic stability
    củng cố bồi đắp niềm tin vững chắc của nhà đầu tư vào sự ổn định vĩ mô
  • Khó admit trusted deputy into one's innermost confidence
    tiếp nhận người cấp phó đáng tin cậy vào vòng tròn tâm sự cơ mật nhất của mình
  • Cực khó overwhelmingly survive a parliamentary vote of no confidence
    vượt qua ngoạn mục cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm tại nghị viện với đa số phiếu ủng hộ
Báo lỗi