conduct
US /ˈkɑndəkt/
Nghĩa
tiến hành, thực hiện
Ví dụ
The research team will conduct a survey of customers next month.
Nhóm nghiên cứu sẽ tiến hành một cuộc khảo sát khách hàng vào tháng tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- administerquản lý điều hành thực thi
- performthực hiện thi hành nhiệm vụ
- executetriển khai thực hiện kế hoạch
Collocations
- Dễ display polite respectful classroom student conductthể hiện tác phong hạnh kiểm lễ phép và đúng mực của học sinh trong lớp
- Trung conduct comprehensive annual departmental audit inspectiontiến hành cuộc thanh tra kiểm toán toàn diện hàng năm đối với các phòng ban
- Khó uphold rigorous professional code of ethical conducttuân thủ duy trì bộ quy tắc chuẩn mực ứng xử đạo đức nghề nghiệp nghiêm cẩn
- Cực khó conduct oneself with unwavering integrity and stoic gravitasgiữ mình hành xử với sự liêm chính kiên định và phong thái uy nghiêm bất khuất