← ← Từ vựng A–Z

condominium

US /ˌkɑndəˈmɪniəm/

noun Nâng cao · C1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

căn hộ chung cư (thuộc sở hữu riêng)

Ví dụ

They bought a condominium near the beach as a vacation home.

Họ mua một căn hộ chung cư gần bãi biển làm nhà nghỉ dưỡng.

Từ đồng nghĩa

  • apartmentcăn hộ chung cư khép kín
  • condocăn hộ chung cư sở hữu

Collocations

  • Dễ reside in cozy two-bedroom residential condominium
    sinh sống trong một căn hộ chung cư gia đình hai phòng ngủ ấm cúng
  • Trung purchase prime beachfront luxury vacation condominium
    mua căn hộ chung cư nghỉ dưỡng cao cấp nằm sát bờ biển tuyệt đẹp
  • Khó enforce condominium owners association architectural governance rules
    thực thi các quy chế quản trị kiến trúc của ban quản trị cư dân khu chung cư
  • Cực khó intricate condominium arrangement governing contested border territories
    thỏa thuận đồng chủ quyền phức tạp điều hành các vùng lãnh thổ biên giới tranh chấp
Báo lỗi