← ← Từ vựng A–Z

concrete

US /kənˈkrit/

noun, adjective Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

bê tông; cụ thể, rõ ràng

Ví dụ

The workers poured concrete for the foundation of the new warehouse yesterday.

Các công nhân đã đổ bê tông làm móng cho nhà kho mới hôm qua.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
concrete gốc concretion concreteness
Động từVerb
concrete gốc
Tính từAdj
concrete gốc
Trạng từAdv
concretely

Từ đồng nghĩa

  • tangiblehữu hình rõ ràng trước mắt
  • specificcụ thể chi tiết rõ ràng
  • solidvững chắc kiên cố thực tế

Collocations

  • Dễ pour fresh wet concrete for garden path
    đổ bê tông tươi làm lối đi dạo sạch sẽ trong khu vườn
  • Trung present concrete actionable proposals to senior executives
    trình bày các đề xuất cụ thể rõ ràng và có tính hành động cao cho ban lãnh đạo
  • Khó cast in concrete legally binding contractual provisions
    những điều khoản hợp đồng mang tính ràng buộc pháp lý bất di bất dịch như đúc bê tông
  • Cực khó survive and flourish in the ruthless urban concrete jungle
    sinh tồn và vươn mình phát triển mạnh mẽ giữa khu rừng rậm bê tông đô thị khắc nghiệt
Báo lỗi