← ← Từ vựng A–Z

conclusion

US /kənˈkluʒən/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

kết luận

Ví dụ

The committee reached a final conclusion after reviewing all the available data.

Ủy ban đã đi đến kết luận cuối cùng sau khi xem xét toàn bộ dữ liệu có sẵn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
conclusion gốc
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • deductionkết luận suy ra từ dữ kiện
  • settlementsự giải quyết kết thúc vụ
  • culminationkết cục khép lại trọn vẹn

Collocations

  • Dễ write the final essay paragraph conclusion
    viết đoạn văn kết luận khép lại bài luận văn của mình
  • Trung avoid jumping to hasty premature conclusions carelessly
    tránh vội vã đưa ra những kết luận hấp tấp thiếu chín chắn một cách bất cẩn
  • Khó bring commercial contract dispute to mutually satisfactory conclusion
    đưa vụ tranh chấp hợp đồng thương mại đến hồi kết thỏa đáng làm hài lòng đôi bên
  • Cực khó cynically celebrate foregone conclusion before ballots counted
    ăn mừng một kết quả đã an bài sắp đặt từ trước một cách trơ tráo trước khi kiểm phiếu
Báo lỗi