← ← Từ vựng A–Z

concierge

US /koʊnˈsjerʒ/UK /kɒnˈsieəʒ/

noun Nâng cao · C1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

Nhân viên hỗ trợ thông tin đặc biệt tại khách sạn cao cấp (hỗ trợ đặt vé, gợi ý tour)

Bộ phận chăm sóc cá nhân hóa giúp khách lưu trú đặt bàn ăn ngon, mua vé xem kịch hoặc gọi xe.

Ví dụ

The hotel concierge helped us secure last-minute tickets to the sold-out opera performance.

Nhân viên hỗ trợ khách sạn đã giúp chúng tôi mua được vé giờ chót cho buổi biểu diễn nhạc kịch đã cháy vé.

Từ đồng nghĩa

  • guest services assistantnhân viên dịch vụ khách hàng
  • doorkeeperngười gác cổng hỗ trợ

Collocations

  • Dễ ask front desk hotel concierge for city map
    xin bản đồ thành phố từ nhân viên hỗ trợ khách hàng tại quầy lễ tân
  • Trung hotel concierge books exclusive theater dinner reservations
    nhân viên hỗ trợ khách sạn cao cấp đặt chỗ ăn tối xem kịch độc quyền cho khách
  • Khó personalized luxury lifestyle corporate concierge services
    các dịch vụ hỗ trợ phong cách sống thượng lưu cá nhân hóa dành cho giới doanh nhân
  • Cực khó discreet personal concierge entrusted with confidential matters
    người quản gia thân tín kín tiếng được ủy thác những vấn đề cơ mật tuyệt đối

Mẹo phát âm

Từ gốc Pháp, âm đuôi phát âm là /ʒ/ rung nhẹ đầu lưỡi, không đọc thành âm 'd' hay 'ch'.

Dễ nhầm lẫn

receptionist /rɪˈsepʃənɪst/

Receptionist là lễ tân làm thủ tục nhận/trả phòng; concierge là người chuyên hỗ trợ trải nghiệm dịch vụ du lịch bên ngoài.

Concierge desk = quầy dịch vụ chăm sóc khách đặc biệt; concierge service = dịch vụ hỗ trợ cao cấp.

Báo lỗi