concern
US /kənˈsɝn/
noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
mối lo ngại; liên quan đến
Ví dụ
Several customers raised concerns about the delay in delivery.
Một số khách hàng đã nêu lên mối lo ngại về việc giao hàng bị chậm.
Từ đồng nghĩa
- worrysự lo âu băn khoăn lòng
- anxietymối âu lo bất an lòng
- involveliên quan dính dáng tới chuyện
Collocations
- Dễ express sincere concern for a sick neighborbày tỏ sự quan tâm lo lắng chân thành đối với người hàng xóm đang ốm đau
- Trung address customer data security privacy concerns promptlykịp thời giải tỏa và giải quyết các mối lo ngại về quyền riêng tư dữ liệu khách hàng
- Khó primary regulatory concern of antitrust competition watchdogsmối quan tâm quản lý hàng đầu của các cơ quan giám sát chống độc quyền
- Cực khó formal correspondence addressed to whom it may concerncông văn thư tín trang trọng với lời chào kính gửi các bên hữu quan có liên quan