concept
US /ˈkɑnsɛpt/
Nghĩa
khái niệm, ý tưởng
Ví dụ
The designer presented a new concept for the company's next advertising campaign.
Nhà thiết kế đã trình bày một ý tưởng mới cho chiến dịch quảng cáo tiếp theo của công ty.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
concept gốc
conceiver
conception
Động từVerb
conceive
conceptualise
conceptualize
Tính từAdj
conceptual
Trạng từAdv
conceptually
Từ đồng nghĩa
- ideaý tưởng khái niệm ban đầu
- notioný niệm quan niệm khái quát
- theoryhọc thuyết lý thuyết khái niệm
Collocations
- Dễ grasp a simple elementary science conceptnắm bắt một khái niệm khoa học sơ đẳng và giản dị
- Trung develop an innovative consumer product design conceptphát triển một ý tưởng thiết kế sản phẩm tiêu dùng mới đầy tính đổi mới sáng tạo
- Khó rigorous proof of concept technical viability testingthử nghiệm kiểm chứng tính khả thi kỹ thuật của ý tưởng một cách nghiêm ngặt
- Cực khó elusive metaphysical concept defying definitive linguistic formulationkhái niệm siêu hình trừu tượng khó nắm bắt vượt ngoài mọi sự đúc kết ngôn từ