concentration
US /ˌkɑnsənˈtreɪʃən/
Nghĩa
sự tập trung; nồng độ
Ví dụ
Noise in the open office makes concentration difficult for some staff.
Tiếng ồn ở văn phòng mở khiến một số nhân viên khó tập trung.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- focussự tập trung chú ý cao
- attentivenesssự chăm chú tập trung làm
- densitymật độ nồng độ chất lỏng
Collocations
- Dễ require deep quiet mental concentration to readđòi hỏi sự tập trung tinh thần sâu sắc và yên tĩnh để đọc sách hiệu quả
- Trung high geographic concentration of technology startup venturesmật độ tập trung địa lý cao của các doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ sáng tạo
- Khó detect dangerous toxic airborne gas concentration levelsphát hiện các mức nồng độ khí độc hại nguy hiểm lơ lửng trong không khí
- Cực khó fatal momentary lapse in concentration caused disasterkhoảnh khắc lơ là mất tập trung chết người trong tích tắc đã dẫn đến thảm họa