concentrate
US /ˈkɑnsənˌtreɪt/
Nghĩa
tập trung
Ví dụ
It is hard to concentrate when the office is so noisy.
Rất khó tập trung khi văn phòng ồn ào như vậy.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- focustập trung chú ý vào việc
- centerhướng trọng tâm vào việc chính
- convergehội tụ tập trung một điểm
Collocations
- Dễ concentrate on school homework without distractiontập trung vào làm bài tập về nhà mà không bị phân tâm xao nhãng
- Trung concentrate available team resources on closing dealsdồn toàn bộ nguồn lực hiện có của nhóm tập trung vào việc chốt các thương vụ
- Khó concentrate dominant market power in state monopoliestập trung quyền lực thị trường chi phối vào tay các tập đoàn độc quyền nhà nước
- Cực khó concentrate the mind wonderfully when facing ruintập trung tâm trí cao độ một cách kỳ diệu khi đối mặt với bờ vực diệt vong