← ← Từ vựng A–Z

compute

US /kəmˈpjut/

verb Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

tính toán

Ví dụ

The program can compute the total cost of all orders in seconds.

Chương trình có thể tính tổng chi phí của mọi đơn hàng trong vài giây.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
computer computation
Động từVerb
compute gốc computerise
Tính từAdj
computational
Trạng từAdv
computationally

Từ đồng nghĩa

  • calculatetính toán các số liệu chuẩn
  • determinetính ra xác định kết quả
  • tallykiểm đếm tính tổng đối chiếu

Collocations

  • Dễ compute total grocery shopping expenses accurately
    tính toán tổng số tiền chi tiêu mua sắm hàng tạp hóa một cách chính xác
  • Trung compute statutory employee tax payroll withholding figures
    tính toán các số liệu khấu trừ thuế thu nhập cá nhân trên bảng lương người lao động
  • Khó compute complex actuarial life expectancy risk models
    tính toán các mô hình toán rủi ro định phí bảo hiểm nhân thọ phức tạp
  • Cực khó such bizarre illogical rationale does not compute
    lý lẽ kỳ quặc phi logic như vậy là hoàn toàn vô lý, không thể nào chấp nhận nổi
Báo lỗi