← ← Từ vựng A–Z

comprise

US /kəmˈpraɪz/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

bao gồm, gồm có

Ví dụ

The committee comprises five members from different departments in the company.

Ủy ban gồm năm thành viên đến từ các phòng ban khác nhau trong công ty.

Từ đồng nghĩa

  • consist ofbao gồm cấu thành từ các
  • includebao gồm tính cả các yếu tố
  • encompassbao hàm toàn bộ phạm vi

Collocations

  • Dễ family comprises parents and two children
    gia đình bao gồm có cha mẹ và hai người con nhỏ
  • Trung product catalog comprises diverse functional office supplies
    danh mục sản phẩm bao gồm nhiều loại văn phòng phẩm chức năng phong phú
  • Khó advisory council comprises distinguished constitutional law scholars
    hội đồng cố vấn bao gồm các học giả luật hiến pháp uy tín và xuất chúng hàng đầu
  • Cực khó complex totality comprised of dialectically opposed forces
    một chỉnh thể phức hợp được cấu thành từ những lực lượng đối kháng mang tính biện chứng
Báo lỗi