← ← Từ vựng A–Z

comprehensive

US /ˌkɑmpriˈhɛnsɪv/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

toàn diện, bao quát

Ví dụ

The company offers a comprehensive training program for new staff.

Công ty cung cấp chương trình đào tạo toàn diện cho nhân viên mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
comprehensive gốc comprehension comprehensiveness
Động từVerb
comprehend
Tính từAdj
comprehensive gốc
Trạng từAdv
comprehensively

Từ đồng nghĩa

  • exhaustivethấu đáo tường tận mọi mặt
  • all-inclusivebao gồm tất cả mọi khoản
  • thoroughkỹ lưỡng cặn kẽ chi tiết

Collocations

  • Dễ read a comprehensive travel guidebook carefully
    đọc kỹ cuốn cẩm nang du lịch hướng dẫn đầy đủ và toàn diện
  • Trung conduct a comprehensive operational departmental workflow audit
    tiến hành một cuộc kiểm toán toàn diện quy trình vận hành của phòng ban
  • Khó sign bilateral comprehensive economic partnership agreement treaty
    ký kết hiệp ước hiệp định đối tác kinh tế toàn diện song phương giữa hai nước
  • Cực khó comprehensive panoramic synthesis of classical geopolitical thought
    bản tổng hợp phân tích toàn cảnh uyên bác bao quát cả tư tưởng địa chính trị cổ điển
Báo lỗi