compound
US /ˈkɑmpaʊnd/
Nghĩa
hợp chất; khu liên hợp
Ví dụ
This chemical compound is used to make strong glue.
Hợp chất hóa học này được dùng để làm keo dán chắc.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
compound gốc
compounding
Động từVerb
compound gốc
Tính từAdj
compound gốc
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- mixturehỗn hợp pha trộn nhiều chất
- compositevật liệu phức hợp nhiều thành
- complexkhu phức hợp công trình lớn
Collocations
- Dễ mix organic chemical mineral compound powdertrộn đều hỗn hợp bột hợp chất khoáng hóa học hữu cơ
- Trung enter high-security guarded industrial factory compoundbước vào khu liên hợp công nghiệp nhà máy có lực lượng an ninh bảo vệ nghiêm ngặt
- Khó exponential power of compound interest investmentssức mạnh tăng trưởng theo cấp số nhân kỳ diệu của đầu tư sinh lời bằng lãi kép
- Cực khó compound tragic policy errors with obstinate arrogancechồng chất thêm những sai lầm chính sách bi thảm bằng thói kiêu ngạo bảo thủ