composition
US /ˌkɑmpəˈzɪʃən/
Nghĩa
thành phần, cấu tạo; bài sáng tác
Ví dụ
The chemical composition of the new material is still being tested.
Thành phần hóa học của vật liệu mới vẫn đang được kiểm tra.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- makeupcấu tạo tổ chức bên trong
- structurecơ cấu cấu trúc thành phần
- formationsự hình thành cấu tạo nên
Collocations
- Dễ write a short creative English compositionviết một bài luận văn sáng tạo ngắn bằng tiếng Anh
- Trung analyze soil chemical nutrient composition in laboratoryphân tích thành phần hóa học các chất dinh dưỡng của mẫu đất trong phòng thí nghiệm
- Khó dramatic shift in generational workforce demographic compositionsự biến chuyển sâu sắc trong cơ cấu nhân khẩu học thế hệ của lực lượng lao động
- Cực khó artistic visual composition of sublime classical perfectionbố cục trực quan của tác phẩm nghệ thuật đạt đến độ hoàn mỹ cổ điển tuyệt đỉnh