compose
US /kəmˈpoʊz/
Nghĩa
soạn (thư, nhạc); cấu thành
Ví dụ
She will compose a short reply to the client before lunch today.
Cô ấy sẽ soạn một thư trả lời ngắn cho khách hàng trước bữa trưa hôm nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- draftsoạn thảo bản thảo văn thư
- createsáng tác tạo ra tác phẩm
- formulatexây dựng hình thành nên ý
Collocations
- Dễ compose a polite thank-you messagesoạn thảo một mẩu tin nhắn cảm ơn lịch sự và thân thiện
- Trung compose an official corporate press release statementsoạn thảo một bản thông cáo báo chí chính thức gửi các cơ quan truyền thông
- Khó compose one's agitated mind before addressing courttrấn tĩnh định thần lại tâm trí đang xáo động trước khi phát biểu trước tòa
- Cực khó immortal musical masterpiece composed under severe persecutionkiệt tác âm nhạc bất hủ được sáng tác trong cảnh ngộ bị bức hại đọa đày khắc nghiệt