← ← Từ vựng A–Z

component

US /kəmˈpoʊnənt/

noun Cốt lõi · B1 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

bộ phận, thành phần

Ví dụ

The factory ordered a new component for the assembly line.

Nhà máy đã đặt mua một bộ phận mới cho dây chuyền lắp ráp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
component gốc
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • elementyếu tố thành phần cấu tạo
  • partbộ phận linh kiện rời rạc
  • constituentthành phần cấu thành tổng thể

Collocations

  • Dễ assemble electronic toy parts and components
    lắp ráp các bộ phận và linh kiện nhỏ của món đồ chơi điện tử
  • Trung indispensable component of corporate marketing growth strategy
    thành phần không thể thiếu trong chiến lược tăng trưởng tiếp thị của doanh nghiệp
  • Khó procure precision-machined aerospace modular components reliably
    thu mua các linh kiện mô-đun hàng không vũ trụ gia công chính xác một cách tin cậy
  • Cực khó constitute an integral component of constitutional separation of powers
    cấu thành một bộ phận không thể tách rời của nguyên tắc phân chia quyền lực hiến định
Báo lỗi