comply
US /kəmˈplaɪ/UK /kəmˈplaɪ/
Nghĩa
Tuân thủ, chấp hành đúng các quy định, điều lệ hoặc luật an toàn lao động
Đi kèm giới từ with: comply with regulations / standards.
Ví dụ
All building plans must strictly comply with national environmental protection standards.
Tất cả các bản thiết kế xây dựng phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường quốc gia.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- obeyvâng lời, tuân lệnh
- conformphù hợp quy chuẩn
- abide bytuân theo cam kết
Collocations
- Dễ comply with school library quiet rulestuân thủ chấp hành đúng quy định giữ trật tự trong thư viện trường
- Trung comply rigorously with industrial occupational safety standardschấp hành nghiêm túc và triệt để các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh lao động
- Khó comply with statutory greenhouse gas emission ceilingstuân thủ đúng các mức trần phát thải khí nhà kính theo quy định của luật pháp
- Cực khó obstinately refuse to comply with judicial subpoenasngoan cố khước từ không chịu chấp hành giấy triệu tập chính thức của cơ quan tòa án
Mẹo phát âm
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai /plaɪ/, nhị trùng âm /aɪ/ ngân dài.
Dễ nhầm lẫn
apply /əˈplaɪ/
Apply là nộp đơn ứng tuyển hoặc áp dụng; comply là tuân thủ quy chuẩn.
Comply with safety codes = tuân thủ các quy tắc an toàn; failure to comply = sự không tuân thủ.