compliance
US /kəmˈplaɪəns/
Nghĩa
sự tuân thủ (quy định)
Ví dụ
The factory is in full compliance with all safety regulations.
Nhà máy tuân thủ đầy đủ mọi quy định về an toàn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- conformitysự phù hợp tuân theo chuẩn
- adherencesự tuân thủ gắn bó kiên định
- observancesự chấp hành nghiêm chỉnh luật
Collocations
- Dễ monitor classroom safety rule compliance diligentlychăm chỉ theo dõi việc tuân thủ các quy tắc an toàn trong phòng học
- Trung undergo mandatory annual regulatory compliance audit reviewtrải qua kỳ rà soát kiểm toán tuân thủ pháp quy bắt buộc hàng năm
- Khó stringent corporate anti-money laundering compliance frameworkkhuôn khổ tuân thủ quy chế phòng chống rửa tiền nghiêm ngặt của tập đoàn
- Cực khó engage in passive-aggressive malicious compliance with ordersthực hiện hành vi tuân thủ ác ý, cố tình làm đúng từng chữ để gây hậu quả tệ hại