complexity
US /kəmˈplɛksəti/
Nghĩa
sự phức tạp
Ví dụ
The complexity of the project made it difficult to estimate the final cost.
Sự phức tạp của dự án khiến việc ước tính chi phí cuối cùng trở nên khó khăn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
complexity gốc
complexness
complexifier
Động từVerb
complexify
Tính từAdj
Trạng từAdv
complexly
Từ đồng nghĩa
- intricacytính phức tạp tinh xảo rối
- sophisticationtính tinh vi phức tạp cao
- elaborationsự công phu phức tạp tỉ mỉ
Collocations
- Dễ reduce math problem complexity for beginnersđơn giản hóa giảm bớt độ phức tạp của bài toán cho người mới học
- Trung manage software algorithmic computational complexity efficientlyquản lý tối ưu độ phức tạp tính toán của các thuật toán phần mềm một cách hiệu quả
- Khó unravel the Byzantine procedural complexity of tax regulationstháo gỡ độ phức tạp thủ tục rối rắm như mê cung của các quy định luật thuế
- Cực khó recklessly oversimplify irreducible systemic economic complexityđơn giản hóa thô thiển một cách liều lĩnh độ phức tạp hệ thống kinh tế không thể rút gọn