complex
US /ˈkɑmplɛks/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
phức tạp
Ví dụ
The tax rules for international companies can be quite complex to understand.
Các quy định thuế cho công ty quốc tế có thể khá phức tạp để hiểu.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
complexify
Tính từAdj
complex gốc
Trạng từAdv
complexly
Từ đồng nghĩa
- intricaterắc rối tỉ mỉ phức tạp
- sophisticatedtinh vi phức tạp nhiều cấp
- elaboratecông phu phức tạp trau chuốt
Collocations
- Dễ solve a difficult complex jigsaw puzzlegiải một trò chơi xếp hình phức tạp và hóc búa
- Trung reside in modern suburban condominium building complexsinh sống tại khu phức hợp các tòa nhà chung cư hiện đại vùng ngoại ô
- Khó navigate complex geopolitical international trade sanctionskhéo léo thích ứng trước mạng lưới trừng phạt thương mại địa chính trị phức tạp
- Cực khó crippled by an agonizing acute inferiority complexbị giằng xé làm tê liệt bởi chứng mặc cảm tự ti sâu sắc và dai dẳng