completion
US /kəmˈpliʃən/
Nghĩa
sự hoàn thành
Ví dụ
The completion of the bridge is expected by the end of the year.
Việc hoàn thành cây cầu dự kiến vào cuối năm nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- culminationđỉnh điểm hoàn tất quá trình
- conclusionkết cục khép lại trọn vẹn
- fruitionkết quả mỹ mãn hoàn tất
Collocations
- Dễ estimate scheduled project building completion dateước tính ngày dự kiến hoàn thành xong công trình xây dựng theo lịch trình
- Trung celebrate successful installation completion milestone with teamcùng toàn đội ăn mừng cột mốc hoàn thành thắng lợi việc lắp đặt thiết bị
- Khó issue formal certificate of practical completion for handoverphát hành chứng chỉ nghiệm thu hoàn thành công trình trên thực tế để bàn giao
- Cực khó bring grueling multilateral treaty negotiations to triumphant completionđưa các phiên đàm phán hiệp ước đa phương cam go đến cái kết thắng lợi vẻ vang