complete
US /kəmˈplit/
verb, adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
hoàn thành; đầy đủ
Ví dụ
Please complete the application form and return it by Friday.
Vui lòng điền đầy đủ đơn đăng ký và nộp lại trước thứ Sáu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- finishhoàn tất kết thúc trọn vẹn
- concludekhép lại hoàn thành quá trình
- comprehensiveđầy đủ toàn diện trọn gói
Collocations
- Dễ complete school reading homework before dinnerhoàn thành xong bài tập đọc ở trường trước giờ ăn cơm tối
- Trung ensure complete compliance with workplace health guidelinesbảo đảm sự tuân thủ đầy đủ và trọn vẹn mọi hướng dẫn y tế nơi làm việc
- Khó execute a complete restructuring of organizational hierarchytiến hành một cuộc tái cơ cấu toàn diện cấu trúc thứ bậc của tổ chức
- Cực khó complete a miraculous turnaround against impossible oddshoàn tất một cuộc lội ngược dòng thần kỳ trước muôn trùng hiểm nguy bất khả thi