complain
US /kəmˈpleɪn/
Nghĩa
phàn nàn, khiếu nại
Ví dụ
Several customers complained about the slow service at the restaurant.
Một số khách hàng phàn nàn về dịch vụ chậm ở nhà hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- grumblecằn nhằn than phiền bất mãn
- protestphản kháng khiếu nại kịch liệt
- objectphản đối đưa ra khiếu nại
Collocations
- Dễ complain about the cold rainy weather outsidethan phiền kêu ca về thời tiết mưa gió lạnh lẽo ngoài trời
- Trung dissatisfied customers complain about service disruptionsnhững khách hàng không hài lòng khiếu nại về các sự cố gián đoạn dịch vụ
- Khó substantiate legitimate legal grounds to complain of breachchứng minh đầy đủ các căn cứ pháp lý chính đáng để khiếu nại hành vi vi phạm
- Cực khó find absolutely nothing to complain about in paradisechẳng tìm thấy lấy một điều gì để chê trách phàn nàn trong chốn bồng lai hoàn hảo