compile
US /kəmˈpaɪl/
Nghĩa
biên soạn, tổng hợp
Ví dụ
The assistant will compile the survey results into a short summary report.
Trợ lý sẽ tổng hợp kết quả khảo sát thành một báo cáo tóm tắt ngắn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
compiler
compiling
compilation
Động từVerb
compile gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- assemblethu thập tổng hợp tài liệu
- organizesắp xếp biên soạn ngăn nắp
- put togethertổng hợp lại thành bản thảo
Collocations
- Dễ compile a playlist of favorite songstập hợp biên soạn danh sách các bài hát yêu thích thành một tuyển tập
- Trung compile regional sales performance metrics into summary reporttổng hợp các số liệu đo lường hiệu suất bán hàng vùng vào bản báo cáo chung
- Khó compile comprehensive national epidemiological health statisticsbiên soạn các số liệu thống kê dịch tễ học y tế toàn quốc một cách toàn diện
- Cực khó compile an incontrovertible dossier of criminal evidencethu thập lập một tập hồ sơ tài liệu chứng cứ phạm tội đanh thép không thể chối cãi