← ← Từ vựng A–Z

competitor

US /kəmˈpɛtətɚ/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

đối thủ cạnh tranh

Ví dụ

Our main competitor has just lowered its prices again.

Đối thủ cạnh tranh chính của chúng tôi vừa hạ giá thêm lần nữa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
competitor gốc competition
Động từVerb
Tính từAdj
competitive competitory
Trạng từAdv
competitively

Từ đồng nghĩa

  • rivalđối thủ cạnh tranh kình địch
  • challengerngười thách thức tranh ngôi vị
  • opponentđối thủ thi đấu đối kháng

Collocations

  • Dễ shake hands with sports tennis competitor
    bắt tay hòa nhã với đối thủ thi đấu thể thao quần vợt sau trận đấu
  • Trung monitor closest corporate competitor pricing maneuvers
    theo dõi sát sao các nước cờ điều chỉnh giá bán của đối thủ cạnh tranh gần nhất
  • Khó undercut entrenched legacy market competitors systematically
    bán phá giá cạnh tranh đánh bại các đối thủ thị trường kỳ cựu một cách có hệ thống
  • Cực khó leapfrog formidable global competitors via quantum innovation
    nhảy vọt vượt mặt mọi đối thủ tầm cỡ toàn cầu nhờ sự đổi mới lượng tử đột phá
Báo lỗi