← ← Từ vựng A–Z

competitive

US /kəmˈpɛtətɪv/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

có tính cạnh tranh

Ví dụ

We offer competitive salaries and excellent health benefits.

Chúng tôi đưa ra mức lương cạnh tranh và phúc lợi sức khỏe tuyệt vời.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
competitor competition competitiveness
Động từVerb
Tính từAdj
competitive gốc competitory
Trạng từAdv
competitively

Từ đồng nghĩa

  • ambitiousđầy tham vọng tranh đua cao
  • aggressivenăng nổ cạnh tranh quyết liệt
  • combativehiếu chiến sẵn sàng tranh tài

Collocations

  • Dễ offer a highly competitive product price tag
    đưa ra mức giá bán sản phẩm có tính cạnh tranh hết sức hấp dẫn
  • Trung maintain a distinct competitive advantage over peers
    duy trì một lợi thế cạnh tranh vượt trội rõ rệt so với các đối thủ trong ngành
  • Khó uphold the principle of competitive neutrality across sectors
    ủng hộ bảo vệ nguyên tắc trung lập cạnh tranh bình đẳng giữa các thành phần kinh tế
  • Cực khó ferocious competitive instinct driving breakthrough discoveries
    bản năng cạnh tranh quyết liệt phi thường thôi thúc những phát kiến đột phá vĩ đại
Báo lỗi