competition
US /ˌkɑmpəˈtɪʃən/
Nghĩa
sự cạnh tranh, cuộc thi
Ví dụ
Competition between local bakeries has led to lower prices for customers.
Sự cạnh tranh giữa các tiệm bánh địa phương đã dẫn đến giá thấp hơn cho khách hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
competition gốc
competitor
Động từVerb
Tính từAdj
competitive
competitory
Trạng từAdv
competitively
Từ đồng nghĩa
- contestcuộc thi đấu tranh tài cao
- rivalrysự ganh đua cạnh tranh quyết liệt
- tournamentgiải đấu vòng tròn tranh tài
Collocations
- Dễ enter an amateur school drawing competitionđăng ký tham gia một cuộc thi vẽ tranh phong trào của trường
- Trung face fierce price competition among rival retailersđối mặt với cuộc cạnh tranh gay gắt về giá bán giữa các nhà bán lẻ đối thủ
- Khó rigorously enforce federal antitrust competition statutesthực thi nghiêm minh các điều luật cạnh tranh và chống độc quyền của liên bang
- Cực khó strangled by ruthless predatory unfair competition tacticsbị bóp nghẹt triệt hạ bởi những thủ đoạn cạnh tranh chèn ép tàn khốc phi đạo đức