← ← Từ vựng A–Z

compete

US /kəmˈpit/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

cạnh tranh

Ví dụ

Small shops find it hard to compete with large online retailers.

Các cửa hàng nhỏ khó cạnh tranh với những nhà bán lẻ trực tuyến lớn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
competitor competition competitiveness
Động từVerb
compete gốc
Tính từAdj
competitive competitory
Trạng từAdv
competitively

Từ đồng nghĩa

  • rivalcạnh tranh ganh đua tài năng
  • vietranh đua giành giật vị trí
  • contendtranh tài thi đấu quyết liệt

Collocations

  • Dễ compete in the weekend soccer tournament
    tham gia tranh tài thi đấu trong giải bóng đá phong trào cuối tuần
  • Trung compete aggressively to capture regional market share
    cạnh tranh quyết liệt nhằm chiếm lĩnh thị phần rộng lớn trong khu vực
  • Khó compete on merit in open transparent procurement tenders
    cạnh tranh sòng phẳng dựa trên năng lực trong các gói thầu mua sắm công khai minh bạch
  • Cực khó out-compete entrenched monopolistic cartels decisively
    cạnh tranh vượt mặt và đánh bại triệt để các tập đoàn cấu kết độc quyền lâu đời
Báo lỗi