← ← Từ vựng A–Z

company

US /ˈkʌmpəˌni/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

công ty

Ví dụ

Our company will open a second branch in the city center next year.

Công ty chúng tôi sẽ mở chi nhánh thứ hai ở trung tâm thành phố vào năm tới.

Từ đồng nghĩa

  • enterprisedoanh nghiệp kinh doanh
  • firmhãng công ty kinh doanh
  • corporationtập đoàn tổng công ty lớn

Collocations

  • Dễ enjoy good dinner company with friends
    tận hưởng sự đồng hành vui vẻ cùng bạn bè trong bữa cơm tối
  • Trung register a private incorporated limited liability company
    đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhân theo quy định
  • Khó corporate governance standards of multinational parent holding company
    các chuẩn mực quản trị doanh nghiệp của tập đoàn công ty mẹ đa quốc gia
  • Cực khó remember that two is company but three is a crowd
    hãy nhớ rằng hai người thì vui vẻ chứ có thêm người thứ ba là thành thừa thãi
Báo lỗi