← ← Từ vựng A–Z

compact

US /ˈkɑmpækt/

adjective Cốt lõi · B1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

nhỏ gọn

Ví dụ

This compact printer fits easily on a small desk.

Chiếc máy in nhỏ gọn này vừa vặn trên một chiếc bàn nhỏ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
compact gốc compaction compactness
Động từVerb
compact gốc
Tính từAdj
compact gốc
Trạng từAdv
compactly

Từ đồng nghĩa

  • denseđặc dày mật độ nén cao
  • pocket-sizednhỏ gọn bỏ túi mang theo
  • condensedcô đọng thu gọn kích cỡ

Collocations

  • Dễ drive an economical compact city car
    lái chiếc xe hơi cỡ nhỏ gọn tiết kiệm nhiên liệu di chuyển trong phố
  • Trung design an ergonomic compact desk workstation
    thiết kế bàn làm việc văn phòng nhỏ gọn hợp chuẩn công thái học
  • Khó ratify an enforceable interstate mutual assistance compact
    phê chuẩn bản hiệp ước tương trợ liên bang có giá trị ràng buộc thực thi
  • Cực khó conclude an unholy Faustian compact with tyrannical masters
    giao kết một hiệp ước ma quỷ kiểu Faust bán mình cho những kẻ bạo quyền
Báo lỗi