commuter
US /kəˈmjutɚ/
Nghĩa
người đi làm bằng phương tiện hằng ngày
Ví dụ
Commuters complained about the crowded trains during rush hour.
Những người đi làm hằng ngày phàn nàn về các chuyến tàu đông đúc vào giờ cao điểm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- passengerhành khách đi lại thường xuyên
- travelerngười đi lại làm việc
Collocations
- Dễ board the crowded morning commuter busbước lên chuyến xe buýt đông đúc chở những người đi làm vào buổi sớm
- Trung purchase discounted monthly suburban rail commuter passesmua vé tháng giảm giá dành cho hành khách đi tàu hỏa từ vùng ngoại ô
- Khó expand urban multimodal commuter transportation transit networksmở rộng mạng lưới trung chuyển giao thông công cộng đa phương thức cho đô thị
- Cực khó hundreds of stranded commuters voiced furious grievanceshàng trăm hành khách đi làm bị mắc kẹt đã giận dữ trút nỗi niềm bức xúc tột cùng