community
US /kəˈmjunəti/
Nghĩa
cộng đồng
Ví dụ
The company sponsors several programs to support the local community.
Công ty tài trợ nhiều chương trình để hỗ trợ cộng đồng địa phương.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
community gốc
Động từVerb
communalize
Tính từAdj
communal
Trạng từAdv
communally
Từ đồng nghĩa
- societyxã hội cộng đồng chung
- neighborhoodkhu xóm dân cư láng giềng
- publiccông chúng xã hội rộng rãi
Collocations
- Dễ clean the local neighborhood community parkdọn dẹp vệ sinh khuôn viên công viên sinh hoạt chung của khu dân cư
- Trung engage in proactive stakeholder community outreach initiativeschủ động triển khai các sáng kiến tiếp cận đối thoại với cộng đồng liên quan
- Khó forge consensus across the broader international diplomatic communitytạo dựng sự đồng thuận sâu rộng trong toàn bộ cộng đồng ngoại giao quốc tế
- Cực khó celebrated as venerable pillars of the civic communityđược tôn vinh như những trụ cột đức cao vọng trọng của cộng đồng dân sự