← ← Từ vựng A–Z

communication

US /kəˌmjunəˈkeɪʃən/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

giao tiếp, sự liên lạc

Ví dụ

Good communication between departments helps us finish projects on schedule.

Giao tiếp tốt giữa các phòng ban giúp chúng tôi hoàn thành dự án đúng tiến độ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
communication gốc communicator communicating
Động từVerb
Tính từAdj
communicative communicatory communicational
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • correspondencethư từ thông tin liên lạc
  • interactionsự tương tác giao lưu qua
  • dialoguecuộc đối thoại giao tiếp

Collocations

  • Dễ maintain good friendly daily telephone communication
    duy trì sự liên lạc trò chuyện qua điện thoại thân thiện đều đặn mỗi ngày
  • Trung streamline internal corporate communication workflow protocols
    tối ưu hóa quy chuẩn quy trình truyền thông và trao đổi thông tin nội bộ công ty
  • Khó regrettable breakdown in official diplomatic bilateral communications
    sự cố đứt gãy đáng tiếc trong các kênh liên lạc ngoại giao song phương chính thức
  • Cực khó subtle nonverbal communication betraying suppressed inner anxiety
    ngôn ngữ giao tiếp phi ngôn từ tinh tế đã vô tình để lộ nỗi lo âu thầm kín bị kìm nén
Báo lỗi