committee
US /kəˈmɪti/
Nghĩa
ủy ban, hội đồng
Ví dụ
The planning committee meets every second Tuesday to review the budget.
Ủy ban kế hoạch họp vào thứ Ba thứ hai hằng tháng để xem xét ngân sách.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- boardban hội đồng quản lý
- councilhội đồng phụ trách chuyên môn
- panelban chuyên gia hội đồng
Collocations
- Dễ volunteer for community social committee activitiestình nguyện tham gia các hoạt động của ban phong trào xã hội cộng đồng
- Trung convene the executive safety audit and compliance committeetriệu tập ủy ban chuyên trách về kiểm toán an toàn và tuân thủ điều hành
- Khó congressional conference committee reconciles differing legislative billsủy ban hiệp thương lưỡng viện quốc hội dung hòa các dự thảo luật khác biệt
- Cực khó cynical observation that a camel is a horse designed by committeenhận xét châm biếm rằng lạc đà là con ngựa do một ủy ban lắm thầy vẽ nên