commitment
US /kəˈmɪtmənt/
Nghĩa
sự cam kết
Ví dụ
The firm showed a strong commitment to improving customer service.
Công ty thể hiện cam kết mạnh mẽ trong việc cải thiện dịch vụ khách hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- dedicationsự cống hiến gắn bó
- obligationnghĩa vụ cam kết thi hành
- pledgelời cam kết hứa hẹn
Collocations
- Dễ make a sincere personal commitment to improveđưa ra lời cam kết cá nhân chân thành về việc cải thiện bản thân
- Trung reaffirm firm corporate commitment to client satisfactiontái khẳng định cam kết vững chắc của công ty đối với sự hài lòng của khách hàng
- Khó contractual capital expenditure commitment over five yearscam kết chi tiêu vốn theo hợp đồng có hiệu lực trong vòng năm năm
- Cực khó strictly honor solemn treaty commitments without evasionthực thi nghiêm túc các cam kết điều ước quốc tế trang trọng không né tránh