commit
US /kəˈmɪt/
verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)
Nghĩa
cam kết, dốc sức
Ví dụ
The company is committed to delivering high-quality service to every customer.
Công ty cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho mọi khách hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- dedicatecống hiến hết lòng dạ
- devotedành trọn tâm sức cho
- pledgecam kết hứa thực hiện
Collocations
- Dễ commit to healthy daily morning walking routinescam kết duy trì thói quen đi bộ lành mạnh vào mỗi buổi sáng
- Trung commit sufficient corporate financial resources to developmentcam kết phân bổ đầy đủ nguồn lực tài chính doanh nghiệp cho công tác phát triển
- Khó commit resources without securing prior budgetary clearancetự ý cam kết sử dụng nguồn lực khi chưa có sự chấp thuận ngân sách từ trước
- Cực khó commit blatant perjury during grand jury testimonyphạm tội khai man trắng trợn trong lời khai trước đại bồi thẩm đoàn
- Dễ be committed totận tụy, cam kết thực hiện