commission
US /kəˈmɪʃən/
Nghĩa
tiền hoa hồng; ủy ban
Ví dụ
Sales staff earn a commission on every product they sell.
Nhân viên bán hàng được hưởng tiền hoa hồng trên mỗi sản phẩm họ bán.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
commission gốc
committal
commissioner
Động từVerb
commission gốc
commit
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- committeeủy ban đặc trách công việc
- allowancetiền trợ cấp hoa hồng
- feephí hoa hồng đại lý
Collocations
- Dễ earn attractive performance bonus sales commissionsnhận được khoản tiền hoa hồng bán hàng hấp dẫn theo hiệu suất công việc
- Trung establish independent judicial inquiry commission into conductthành lập ủy ban điều tra tư pháp độc lập rà soát hành vi sai phạm
- Khó commission an authoritative feasibility study from consultantsủy thác đặt hàng một nghiên cứu khả thi uy tín từ các chuyên gia tư vấn
- Cực khó confess both sins of commission and sins of omissionthú nhận cả những tội lỗi do hành động sai trái lẫn tội do tắc trách làm ngơ