commercial
US /kəˈmɝʃəl/
adjective, noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
thuộc thương mại; quảng cáo
Ví dụ
The company plans to open a new commercial center downtown.
Công ty dự định mở một trung tâm thương mại mới ở khu trung tâm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- business-orientedđịnh hướng phục vụ kinh doanh
- mercantilethuộc buôn bán thương mại
- advertisementmẩu quảng cáo thương mại
Collocations
- Dễ watch entertaining television commercial breaks during gamesxem các đoạn quảng cáo truyền hình giải trí trong giờ nghỉ trận đấu
- Trung lease prime downtown commercial office real estatethuê bất động sản văn phòng thương mại tại vị trí vàng ở trung tâm thành phố
- Khó achieve sustainable long-term commercial viability in marketđạt được khả năng tồn tại và sinh lời thương mại bền vững trên thị trường
- Cực khó condemn crass commercial exploitation of sacred heritagelên án hành vi bóc lột khai thác thương mại thô thiển đối với di sản thiêng liêng