comfortable
US /ˈkʌmfɚtəbəl/
adjective Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú
Nghĩa
thoải mái, dễ chịu
Ví dụ
The seats on this train are very comfortable for long trips.
Ghế trên chuyến tàu này rất thoải mái cho những chuyến đi dài.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- cozyấm cúng dễ chịu
- restfulthư thái tĩnh lặng
- pleasantdễ chịu vừa ý lòng
Collocations
- Dễ wear soft comfortable leather walking shoesđi đôi giày da dạo phố mềm mại và hết sức êm ái dễ chịu
- Trung maintain a comfortable temperature in office workspacesduy trì mức nhiệt độ thoải mái dễ chịu trong không gian văn phòng làm việc
- Khó accumulate a comfortable retirement savings cushiontích lũy được một khoản đệm tiền tiết kiệm dưỡng già dư dả an nhàn
- Cực khó grew dangerously comfortable with chronic complacencytrở nên an phận một cách nguy hiểm trong vũng lầy tự mãn kéo dài