← ← Từ vựng A–Z

comfort

US /ˈkʌmfɚt/

noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sự thoải mái, tiện nghi

Ví dụ

The new office chairs were chosen for comfort and good support.

Những chiếc ghế văn phòng mới được chọn vì sự thoải mái và hỗ trợ tốt.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
comfort gốc comforter
Động từVerb
comfort gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • solacenguồn an ủi vỗ về
  • easesự thoải mái dễ chịu
  • soothexoa dịu an ủi nhẹ

Collocations

  • Dễ enjoy the cozy warmth and comfort of home
    tận hưởng sự ấm áp dễ chịu và tiện nghi thoải mái của tổ ấm gia đình
  • Trung step outside one's familiar career comfort zone
    dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn nghề nghiệp quen thuộc của bản thân
  • Khó draw immense emotional comfort from loyal friends
    tìm thấy sự an ủi tinh thần to lớn từ những người bạn trung thành
  • Cực khó offer precious cold comfort to ruined investors
    đưa ra sự an ủi hão huyền chẳng bõ bèn gì cho những nhà đầu tư đã khánh kiệt
Báo lỗi