← ← Từ vựng A–Z

comedy

US /ˈkɑmədi/

noun Mục tiêu · B2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

phim hài, hài kịch

Ví dụ

We watched a funny comedy at the cinema after dinner.

Chúng tôi xem một bộ phim hài vui nhộn ở rạp sau bữa tối.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
comedy gốc comicality
Động từVerb
—
Tính từAdj
comic comical
Trạng từAdv
comically

Từ đồng nghĩa

  • farcekịch vui hài hước
  • humorsự hài hước hóm hỉnh

Collocations

  • Dễ laugh out loud watching TV sitcom comedy
    cười sảng khoái khi xem phim hài tình huống vui nhộn trên tivi
  • Trung book tickets for live stand-up comedy performance
    đặt vé xem buổi biểu diễn hài độc thoại trực tiếp trên sân khấu
  • Khó biting satirical dark political comedy drama
    vở kịch hài đen châm biếm sâu cay vào các vấn đề chính trị đương thời
  • Cực khó turn the solemn proceedings into an absurd comedy of errors
    biến một phiên làm việc trang nghiêm thành chuỗi hài kịch cười ra nước mắt
Báo lỗi