← ← Từ vựng A–Z

come

US /kʌm/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đến, tới

Ví dụ

Please come to the reception desk to pick up your visitor badge.

Vui lòng đến quầy lễ tân để nhận thẻ khách của bạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
come gốc comer coming
Động từVerb
come gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • arrivetới nơi an toàn
  • reachchạm tới đến nơi
  • appearxuất hiện tới nơi

Collocations

  • Dễ come home early from school
    trở về nhà sớm sau khi tan trường vào buổi chiều
  • Trung come to a unanimous consensus on the proposal
    đi đến sự đồng thuận nhất trí hoàn toàn về bản đề xuất dự án
  • Khó come to grips with harsh fiscal reality
    bắt đầu đối mặt thấu suốt và xử lý thực tế tài chính khắc nghiệt
  • Cực khó resolve to finish the mission come hell or high water
    quyết tâm hoàn thành sứ mệnh dù trời long đất lở hay muôn vàn gian nan
Báo lỗi