← ← Từ vựng A–Z

combine

US /ˈkɑmbaɪn/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

kết hợp

Ví dụ

We can combine the two departments to save money and time.

Chúng ta có thể hợp nhất hai phòng ban để tiết kiệm tiền và thời gian.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
combine gốc combination combining
Động từVerb
combine gốc
Tính từAdj
combinative
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • mergesáp nhập kết hợp lại
  • uniteliên kết đoàn kết lại
  • integratehợp nhất tích hợp vào

Collocations

  • Dễ combine fresh flour and sugar together
    trộn đều bột mì tươi và đường trắng lại với nhau để làm bánh
  • Trung combine regional team resources on strategic initiative
    kết hợp các nguồn lực của các nhóm trong vùng cho sáng kiến chiến lược
  • Khó combine theoretical academic rigor with pragmatic application
    kết hợp nhuần nhuyễn giữa sự chặt chẽ lý thuyết và ứng dụng thực tiễn
  • Cực khó operate massive agricultural combine harvester in harvest
    vận hành cỗ máy gặt đập liên hợp nông nghiệp khổng lồ trong mùa thu hoạch
Báo lỗi